Dịch

idle

B2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Để không, nhàn rỗitính từNot being used appropriately; not occupied; (of time) with no, no important, or not much activity.
  2. Không có việc làm, thất nghiệptính từNot engaged in any occupation or employment; unemployed; inactive; doing nothing in particular.
  3. Lãng phí, tiêu phíđộng từngoại động từ (transitive)To spend (time) in idleness; to waste; to consume.
  4. Trạng thái không tải, trạng thái nghỉdanh từThe state of idling, of being idle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. idleNguyên thể (infinitive)
  2. idlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. idledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. idlingPhân từ I (present participle)
  5. more idleSo sánh hơn (comparative)
  6. idlerSo sánh hơn (comparative)
  7. most idleSo sánh nhất (superlative)
  8. idlestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • idle sth (+ adv./prep.)lãng phí thời gian (làm gì)They idled the days away, talking and watching television.Họ để ngày tháng trôi qua vô ích, chỉ nói chuyện và xem tivi.
  • idle sb/sthcho ai/cái gì ngừng hoạt động

Cụm từ (phrase)

idle chatterChuyện phiếm, nói huyên thuyên
idle curiositySự tò mò vu vơ
idle gossipChuyện ngồi lê đôi mách
idle threatdanh từLời đe dọa suông
idle timedanh từThời gian chết
stand idleĐứng yên không dùng đến
idle hands are the devil's workshopcụm từNhàn cư vi bất thiện
the devil makes work for idle handscụm từĐồng nghĩa với idle hands are the devil's workshop

11 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 3
Lười biếng
  1. Lười biếng, lười nhácAverse to work, labor or employment; lazy; slothful.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không có việc làm
Nhàn rỗi
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiidel
  2. từ tiếng Anh cổīdel
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*īdl
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiidelen
  2. từ tiếng Anh cổīdlian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*īdlēn
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiidel
  2. từ tiếng Anh cổīdel“idleness”

Ví dụ

  • một gã lười biếng
  • ;  ;  ;  ;  câu chuyện bịa đặt; chuyện tầm phào; tin đồn thất thiệt; lời đe dọa suông; thú vui vô bổ
  • / , .Trong lúc giết thời gian, tôi viết những câu thơ / Lên mặt trong của những tờ nhãn bọc hộp cá thu Bordeaux đánh bắt ở Monterey.

AI