Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Để không, nhàn rỗitính từNot being used appropriately; not occupied; (of time) with no, no important, or not much activity.
- Không có việc làm, thất nghiệptính từNot engaged in any occupation or employment; unemployed; inactive; doing nothing in particular.
- Lãng phí, tiêu phíđộng từngoại động từ (transitive)To spend (time) in idleness; to waste; to consume.
- Trạng thái không tải, trạng thái nghỉdanh từThe state of idling, of being idle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- idle sth (+ adv./prep.)lãng phí thời gian (làm gì)They idled the days away, talking and watching television.Họ để ngày tháng trôi qua vô ích, chỉ nói chuyện và xem tivi.
- idle sb/sthcho ai/cái gì ngừng hoạt động
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| idle chatter | Chuyện phiếm, nói huyên thuyên | |
| idle curiosity | Sự tò mò vu vơ | |
| idle gossip | Chuyện ngồi lê đôi mách | |
| idle threatdanh từ | danh từ | Lời đe dọa suông |
| idle timedanh từ | danh từ | Thời gian chết |
| stand idle | Đứng yên không dùng đến | |
| idle hands are the devil's workshopcụm từ | cụm từ | Nhàn cư vi bất thiện |
| the devil makes work for idle handscụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với idle hands are the devil's workshop |
11 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 3
Lười biếng
- Lười biếng, lười nhácAverse to work, labor or employment; lazy; slothful.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc idleNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạiidel
- từ tiếng Anh cổīdel
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*īdl
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiidelen
- từ tiếng Anh cổīdlian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*īdlēn
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiidel
- từ tiếng Anh cổīdel“idleness”
Ví dụ
- một gã lười biếng
- ; ; ; ; câu chuyện bịa đặt; chuyện tầm phào; tin đồn thất thiệt; lời đe dọa suông; thú vui vô bổ
- / , .Trong lúc giết thời gian, tôi viết những câu thơ / Lên mặt trong của những tờ nhãn bọc hộp cá thu Bordeaux đánh bắt ở Monterey.