Dịch

trifling

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tầm thường, không đáng kểtính từTrivial, or of little importance.
  2. Phù phiếm, vô bổtính từFrivolous.
  3. Vô tích sự, lười biếngtính từGood-for-nothing; shady or lazy; scrub.
  4. Hành động tầm thường, hành vi phù phiếmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who trifles; frivolous behaviour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. triflingDạng gốc (base form)
  2. triflingsSố nhiều (plural)
  3. more triflingSo sánh hơn (comparative)
  4. most triflingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , , .Rắc rối của họ bắt nguồn từ một chuyện nhỏ nhặt.
  • đau thường, đau vặt
  • lỗi vặt

AI