Dịch

paltry

C1tính từ (adjective)
UK/ˈpɒltɹi/nguồnUS/ˈpɔltɹi/

Nghĩa chính

  1. Tầm thường, vô giá trị, lặt vặttính từTrashy, trivial, of little value.
  2. Ít ỏi, không đáng kể, rẻ mạttính từOf little monetary worth.
  3. Đáng khinh, tồi tệtính từDespicable; contemptibly unimportant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paltryDạng gốc (base form)
  2. paltrierSo sánh hơn (comparative)
  3. paltriestSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hạ Đức trung đạipaltrig“ragged, rubbishy, worthless”
  2. từ tiếng Saxon cổ*paltro
  3. từ tiếng German nguyên thủy*paltrô

Ví dụ

  • .Cô ấy đưa ra vài lời ngụy biện tồi tệ rồi bỏ đi.
  • ?Liệu có ai hy vọng sống sót với mức thu nhập ít ỏi như vậy không?
  • " , / ""Một người già chỉ là một vật tầm thường, / Một chiếc áo rách vắt trên cây gậy"

AI