Nghĩa chính
- Tầm thường, vô giá trị, lặt vặttính từTrashy, trivial, of little value.
- Ít ỏi, không đáng kể, rẻ mạttính từOf little monetary worth.
- Đáng khinh, tồi tệtính từDespicable; contemptibly unimportant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc paltryNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- cheapđồng nghĩaNhấn mạnh mức độ nhỏ bé, tầm thường đến đáng khinh thường.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hạ Đức trung đạipaltrig“ragged, rubbishy, worthless”
- từ tiếng Saxon cổ*paltro
- từ tiếng German nguyên thủy*paltrô
Ví dụ
- .Cô ấy đưa ra vài lời ngụy biện tồi tệ rồi bỏ đi.
- ?Liệu có ai hy vọng sống sót với mức thu nhập ít ỏi như vậy không?
- " , / ""Một người già chỉ là một vật tầm thường, / Một chiếc áo rách vắt trên cây gậy"