beggarly
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Theo cách của một người ăn xin; nghèo đói; nghĩa là; nghèo; đáng khinhtính từIn the manner of a beggar; poverty-stricken; mean; poor; contemptible.
- Phù hợp với một người ăn xin; thỉnh thoảng bằng cách ăn xintính từFit for a beggar; occasioned by begging.
- Không đủ hoặc ít ỏitính từinadequate or meagre.
- Một cách nghèo nàn, hèn hạ hoặc đáng khinh; theo cách của một người ăn xintrạng từIn an indigent, mean, or despicable manner; in the manner of a beggar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beggarlyDạng gốc (base form)
- beggarlierSo sánh hơn (comparative)
- more beggarlySo sánh hơn (comparative)
- most beggarlySo sánh nhất (superlative)
- beggarliestSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc beggarlyVí dụ
- đồng lương chết đói
- , , ; , , , .