Dịch

beggarly

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo cách của một người ăn xin; nghèo đói; nghĩa là; nghèo; đáng khinhtính từIn the manner of a beggar; poverty-stricken; mean; poor; contemptible.
  2. Phù hợp với một người ăn xin; thỉnh thoảng bằng cách ăn xintính từFit for a beggar; occasioned by begging.
  3. Không đủ hoặc ít ỏitính từinadequate or meagre.
  4. Một cách nghèo nàn, hèn hạ hoặc đáng khinh; theo cách của một người ăn xintrạng từIn an indigent, mean, or despicable manner; in the manner of a beggar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beggarlyDạng gốc (base form)
  2. beggarlierSo sánh hơn (comparative)
  3. more beggarlySo sánh hơn (comparative)
  4. most beggarlySo sánh nhất (superlative)
  5. beggarliestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

beggar-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạibeggarly

Ví dụ

  • đồng lương chết đói
  • , , ; , , , .

AI