Dịch

beggarliness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc đặc điểm của việc giống như một người ăn xin; cơ cựcdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or characteristic of being or resembling a beggar; destitution.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , , .
  • fifty-cent , . Sybarite's , .

AI