Dịch

beggar

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbɛɡə/US/ˈbɛɡɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ăn xin, ăn mày, bị gậydanh từA person who begs.
  2. Kẻ nghèo khổ, người khốn cùngdanh từA person suffering from extreme poverty.
  3. Kẻ đê tiện, đồ khốndanh từA mean or wretched person; a scoundrel.
  4. Làm cho nghèo đi, bần cùng hóađộng từngoại động từ (transitive)To make a beggar of someone; impoverish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beggarNguyên thể (infinitive)
  2. beggarsSố nhiều (plural)
  3. beggaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. beggaringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • beggar sb/sth/yourselflàm cho ai/cái gì/bản thân lâm vào cảnh nghèo túng

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Từ chửi thề
  1. Từ chửi thề, đồ khốnA minced oath for bugger.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ăn xin
Kẻ đê tiện
Làm cho nghèo đi
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

beg-ar

  1. từ tiếng Anh trung đạibeggere

Ví dụ

  • “[…] — .” . .Họ nói về anh như thể anh là Croesus — và tôi đoán mấy kẻ ăn mày bòn rút anh quá mức. Và Vickers tuôn ra một tràng chỉ trích hoàn toàn khác với những phát biểu trên bục của ông. Ông nói với thái độ cực kỳ khinh miệt về sự ngu ngốc đần độn thể hiện trong mọi dịp của tầng lớp lao động.
  • , , , !Tôi sẽ trở thành một kẻ nghèo hèn, lê lết đi xin rượu rum, trong khi lẽ ra tôi phải đang ngồi xe ngựa lộng lẫy!
  • ?Cái tên ngốc nghếch đó nghĩ hắn đang làm gì vậy?

AI