Dịch

bear

A1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/bɛə/US/bɛɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 35 nghĩa
  1. gấudanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a large, generally omnivorous mammal with shaggy fur, a small tail, and flat feet
  2. mang, vác, chở, đeođộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to carry or transport something, wear something, or accompany someone
  3. có, mang, thể hiệnđộng từA2ngoại động từ (transitive)to have or display an appearance, mark, name, quality, value, relationship, or meaning
  4. chịu đựng, chịu nổi, khoan dungđộng từA2to endure or tolerate pain, hardship, scrutiny, or a difficult situation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bearNguyên thể (infinitive)
  2. bearsSố nhiều (plural)
  3. bore (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bearedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. borne (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. born (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  7. bearingPhân từ I (present participle)
  8. bearie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Quá khứ và phân từ II, phân từ II, phân từ II và dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bear sthchịu đựng cái gìThe pain was almost more than he could bear.Nỗi đau gần như vượt quá khả năng chịu đựng của anh ấy.
  • bear doing sthchịu làm gìI can't bear having cats in the house.Tôi không thể chịu việc có mèo trong nhà.
  • bear to do sthchịu làm gìHe can't bear to be laughed at.Anh ấy không thể chịu việc bị chế nhạo.
  • bear sb doing sthchịu ai làm gìI can't bear you doing that.Tôi không thể chịu việc anh làm thế.
  • not bearkhông chịu nổi
  • bear sb sthgiận ai về cái gìHe's borne me a grudge ever since that day.Anh ấy giận tôi về chuyện đó từ ngày hôm đó.

35 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 22
Tính từ (adjective) 1
Việc khó khăn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc khó khăn, thứ phiền toáiSomething difficult or tiresome; a burden or chore.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibere
  2. từ tiếng Anh cổbera
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*berō
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibere“pillowcase”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiberen“carry, bring forth”
  2. từ tiếng Anh cổberan“to carry, bear, bring”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*beran

Ví dụ

  • . .Đó không còn là một con gấu nữa, mà là xác gấu rồi.
  • .Cánh cửa sổ đó mở ra cực kỳ vất vả.
  • .Chúng tôi ăn thịt gấu nướng vào bữa tối.

AI