Dịch

stomach

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Dạ dàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An organ in animals that stores food in the process of digestion.
  2. Bụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The belly.
  3. Hứng thú, ý muốn, khao khátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A desire, an appetite (for something abstract).
  4. Chịu đựng, nuốt trôiđộng từngoại động từ (transitive)thường ở câu phủ định (usually negative)To tolerate (something), emotionally, physically, or mentally; to stand or handle something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stomachNguyên thể (infinitive)
  2. stomachsSố nhiều (plural)
  3. stomachedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stomachingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stomach sthchịu được việc gì, chấp nhận được việc gì

Cụm từ (phrase)

empty stomachBụng rỗng
full stomachBụng no
on an empty stomachcụm giới từKhi bụng đói, khi chưa ăn
stomach acheĐau bụng
turn someone's stomachLàm ai buồn nôn
upset stomachdanh từĐau bụng, khó tiêu
stomach cancerdanh từUng thư dạ dày
stomach aciddanh từAxit dạ dày

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Phần bụng áo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The part of a garment that covers a person's stomach.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistomak
  2. từ tiếng Pháp cổestomac
  3. từ tiếng Latinhstomachus

Ví dụ

  • .Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều.
  • ?Sao bạn lại đấm vào bụng tôi?
  • .Hôm nay tôi không còn tâm trạng để đánh nhau nữa.

AI