Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Bụng; dạ dàydanh từThe abdomen (especially a fat one).
- Tử cungdanh từđếm được (countable)uterus (a reproductive organ of therian mammals in which the young are conceived and develop until birth)
- Đáy thân máy baydanh từThe lower fuselage of an airplane.
- Bò bằng bụngđộng từTo position one’s belly; to move on one’s belly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- belly (out)phồng ra
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Dạ dày
- stomach (an organ in animals that stores food in the process of digestion)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc bellyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ! .Cậu đã mọc bụng sau kỳ nghỉ Giáng sinh! Đến lúc phải tập gym thôi.
- .Bụng tôi đầy rượu.
- , ; […]Trước khi ngươi được hình thành trong bụng mẹ, ta đã biết ngươi rồi; […]