Pancho
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈpant͡ʃo/
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bình tĩnh, thư giãntính từcalm, relaxed
- Hài lòng, thỏa mãntính từsatisfied
- Cá tráp non, cá tráp đen nondanh từyoung blackspot sea bream
- Tên thân mật của Franciscodanh từ riênga diminutive of the male given name Francisco
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Bụng
- belly
Ví dụ
- .Chiếc pancho đó bị nhiễm bẩn.
- .Juan kiếm sống bằng việc bán pancho.
- .Ở Chile, pancho thường ăn kèm bơ avocado.