Dịch

Pancho

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈpant͡ʃo/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bình tĩnh, thư giãntính từcalm, relaxed
  2. Hài lòng, thỏa mãntính từsatisfied
  3. Cá tráp non, cá tráp đen nondanh từyoung blackspot sea bream
  4. Tên thân mật của Franciscodanh từ riênga diminutive of the male given name Francisco

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. PanchoDạng gốc (base form)
  2. panchasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. panchosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. panchaGiống cái (feminine)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Bụng
  1. belly

Ví dụ

  • .Chiếc pancho đó bị nhiễm bẩn.
  • .Juan kiếm sống bằng việc bán pancho.
  • .Ở Chile, pancho thường ăn kèm bơ avocado.

AI