满足
滿足HSK3
Hay gặpHán-Việt: mãn túc
mǎn zú
Nghĩa chính
- làm hài lòng, đáp ứngđộng từto satisfy or meet a need or requirement
- hài lòng, bằng lòngtính từfeeling satisfied or content
Chữ và bộ thủ (character, radical)
满
mǎnmãn
Bộ: 水 · thủy (nước)13 nét
fill; full, satisfied足
zútúc
Bộ: 足 · túc (chân, đủ)7 nét
foot; attain, satisfy, enough; Kangxi radical 156Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ,。Tôi hài lòng với mức lương của mình.