Dịch

满足

滿足
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: mãn túc
mǎn zú

Nghĩa chính

  1. làm hài lòng, đáp ứngđộng từto satisfy or meet a need or requirement
  2. hài lòng, bằng lòngtính từfeeling satisfied or content

Chữ và bộ thủ (character, radical)

满
mǎnmãn
Bộ: 水 · thủy (nước)13 nét
fill; full, satisfied
足
zútúc
Bộ: 足 · túc (chân, đủ)7 nét
foot; attain, satisfy, enough; Kangxi radical 156

Cụm từ (phrase)

感到满足Cảm thấy thỏa mãn
满足条件Đáp ứng điều kiện
满足要求Đáp ứng yêu cầu
满足需要Đáp ứng nhu cầu
满足愿望Thỏa mãn mong muốn
满足顾客Làm hài lòng khách
满足需求Đáp ứng nhu cầu
满足双方Thỏa mãn hai bên

Ví dụ

  • ,。Tôi hài lòng với mức lương của mình.

AI