Dịch

satisfied

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hài lòngtính từIn a state of satisfaction.
  2. Tin chắctính từConvinced based on the available evidence.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của satisfyđộng từsimple past and past participle of satisfy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. satisfiedDạng gốc (base form)
  2. more satisfiedSo sánh hơn (comparative)
  3. most satisfiedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • satisfied with sb/sthhài lòng về ai/cái gìShe's never satisfied with what she's got.Cô ấy chẳng bao giờ hài lòng về những gì mình có.
  • satisfied (that)…tin rằng…I'm satisfied that they are telling the truth.Tôi tin rằng họ đang nói thật.
  • satisfied with sthhài lòng về cái gìShe seemed satisfied with my explanation.Cô ấy có vẻ hài lòng về lời giải thích của tôi.
  • satisfied of sthtin chắc về cái gìYou need to be satisfied of all the facts.Bạn cần tin chắc về tất cả các sự thật.

Ví dụ

  • , .Tôi hài lòng với sự tiến bộ trong bài tập về nhà của con, nên bây giờ con có thể xem tivi.
  • .Thẩm phán tin chắc rằng bị cáo không ra ngoài với ý định gây bạo loạn.
  • ?Bạn có hài lòng với công việc của mình không?

AI