Dịch

satisfecho

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/satisˈfet͡ʃo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hài lòng, thỏa mãntính từsatisfied
  2. Quá khứ phân từ của satisfacerđộng từpast participle of satisfacer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. satisfechoDạng gốc (base form)
  2. satisfechísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. satisfechasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. satisfechosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. satisfechaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar satisfechoHài lòng
quedarse satisfechoHài lòng
sentirse satisfechoCảm thấy hài lòng

Ví dụ

  • .Anh ấy khá hài lòng với kết quả.
  • , .Ban đầu, vua đã hài lòng với anh ấy.
  • , .Dù giàu có đến đâu, anh ấy vẫn không hài lòng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hài lòng

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI