satisfecho
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/satisˈfet͡ʃo/nguồn
Nghĩa chính
- Hài lòng, thỏa mãntính từsatisfied
- Quá khứ phân từ của satisfacerđộng từpast participle of satisfacer
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- satisfechoDạng gốc (base form)
- satisfechísimoSo sánh nhất (superlative)
- satisfechasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- satisfechosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- satisfechaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar satisfecho | Hài lòng | |
| quedarse satisfecho | Hài lòng | |
| sentirse satisfecho | Cảm thấy hài lòng |
Ví dụ
- .Anh ấy khá hài lòng với kết quả.
- , .Ban đầu, vua đã hài lòng với anh ấy.
- , .Dù giàu có đến đâu, anh ấy vẫn không hài lòng.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh