满
滿HSK2
Hay gặpHán-Việt: mãn
mǎn
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Làm đầy, đổ đầy, rót đầyto fill
- Đầyfull
- Chứa đầy, đầy ắpfilled
- Chật ních, đông nghịtpacked
Chữ và bộ thủ (character, radical)
满
mǎnmãn
Bộ: 水 · thủy (nước)13 nét
fill; full, satisfiedCụm từ (phrase)
8 nghĩa khác
Nghĩa 8
Hoàn toàn
- Hoàn toàn, đầy đủfully
Ví dụ
- 。Lúc lên voi, lúc xuống chó.
- 。Mắt tôi đẫm nước.
- 。Năm sau Ken sẽ 15 tuổi.