Dịch

满

滿
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: mãn
mǎn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Làm đầy, đổ đầy, rót đầyto fill
  2. Đầyfull
  3. Chứa đầy, đầy ắpfilled
  4. Chật ních, đông nghịtpacked

Chữ và bộ thủ (character, radical)

满
mǎnmãn
Bộ: 水 · thủy (nước)13 nét
fill; full, satisfied

Cụm từ (phrase)

倒满Rót đầy
充满Tràn đầy, đầy, ngập tràn
挤满Chen chúc chật ních
满分Điểm tối đa
满意Hài lòng, vừa ý, thỏa mãn
满足Làm hài lòng, đáp ứng
不满Bất mãn, không hài lòng
心满意足Vô cùng mãn nguyện, hoàn toàn thỏa mãn, toại nguyện

8 nghĩa khác

Nghĩa 8
Hoàn toàn
  1. Hoàn toàn, đầy đủfully

Ví dụ

  • 。Lúc lên voi, lúc xuống chó.
  • 。Mắt tôi đẫm nước.
  • 。Năm sau Ken sẽ 15 tuổi.

AI