lleno
A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp/ˈʝeno/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đầy, notính từA2filled, not empty; used to describe something that contains a lot or a full feeling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de lleno | Hoàn toàn, trực diện | |
| estar lleno de | Chứa đầy, tràn ngập | |
| luna en llenodanh từ | danh từ | Trăng tròn |
| lleno de ideas | Đầy ắp ý tưởng | |
| lleno completo | Kín chỗ, chật kín | |
| lleno de horror | Đầy kinh hoàng | |
| lleno de emoción | Tràn đầy cảm xúc | |
| lleno de esperanza | Tràn trề hy vọng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của llenar
- first-person singular present indicative of llenar
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc llenoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bầu trời trong xanh và đầy sao.
- .Địa ngục đầy rẫy những ân hận.
- .Không thể nhanh nhẹn khi bụng no.