pleno
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈpleno/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phiên toàn thểdanh từplenary or joint session
- Đầy, trọn vẹntính từfull (containing the maximum amount possible)
- Toàn thểtính từplenary
- Thỏa mãn, viên mãntính từfulfilling
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a pleno sol | Dưới trời nắng gắt | |
| de pleno derecho | Đầy đủ quyền hạn | |
| en pleno | Toàn thể, đầy đủ | |
| de plenotrạng từ | trạng từ | Đầy đủ trên |
| pleno veranodanh từ | danh từ | Giữa mùa hè (giữa mùa hè) |
| pleno empleodanh từ | danh từ | Việc làm đầy đủ |
| pleno inviernodanh từ | danh từ | Giữa mùa đông (giữa mùa đông) |
| a pleno pulmón | Trên đỉnh phổi của một người, trên đỉnh của giọng nói của một người |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Ngay giữa
- Ngay giữa, giữa lúc, đúng lúcin the middle of (a time or space); at the height of; in broad
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc plenoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Đoàn lữ hành đến ốc đảo giữa đêm khuya.
- .Một băng nhóm ba tên đã cướp ngân hàng giữa ban ngày.
- Tom .Tôi hoàn toàn tin tưởng Tom và tài năng của anh ấy.