Dịch

pleno

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈpleno/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phiên toàn thểdanh từplenary or joint session
  2. Đầy, trọn vẹntính từfull (containing the maximum amount possible)
  3. Toàn thểtính từplenary
  4. Thỏa mãn, viên mãntính từfulfilling

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plenoDạng gốc (base form)
  2. plenosSố nhiều (plural)
  3. plenísimoSo sánh nhất (superlative)
  4. plenasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. plenaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

a pleno solDưới trời nắng gắt
de pleno derechoĐầy đủ quyền hạn
en plenoToàn thể, đầy đủ
de plenotrạng từĐầy đủ trên
pleno veranodanh từGiữa mùa hè (giữa mùa hè)
pleno empleodanh từViệc làm đầy đủ
pleno inviernodanh từGiữa mùa đông (giữa mùa đông)
a pleno pulmónTrên đỉnh phổi của một người, trên đỉnh của giọng nói của một người

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Ngay giữa
  1. Ngay giữa, giữa lúc, đúng lúcin the middle of (a time or space); at the height of; in broad

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc pleno

Ví dụ

  • .Đoàn lữ hành đến ốc đảo giữa đêm khuya.
  • .Một băng nhóm ba tên đã cướp ngân hàng giữa ban ngày.
  • Tom .Tôi hoàn toàn tin tưởng Tom và tài năng của anh ấy.

AI