vacante
A2giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/baˈkante/nguồn
Nghĩa chính
- Trống rỗngtính từvacant
- Trống, bỏ khôngtính từempty
- Vị trí trống, chỗ khuyếtdanh từvacancy; opening (as for a job)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vacanteDạng gốc (base form)
- vacantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| puesto vacante | Vị trí trống | |
| vacante de empleo | Vị trí việc làm | |
| vacante permanente | Vị trí cố định | |
| vacante temporal | Vị trí tạm thời | |
| sede vacantedanh từ | danh từ | Đang bị bỏ trống |
| plaza vacante | Vị trí còn trống |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có quan tâm đến vị trí trống không?
- . .Cảm ơn đã xem xét chúng tôi. Nhưng chúng tôi không có vị trí trống nào.
- .Chúng tôi cần xác nhận sự có mặt của bạn vì số vị trí trống có hạn.