空
HSK3
Hay gặpHán-Việt: không
kōng
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Trống rỗng, rỗngempty
- Không trung, trên khôngair
- Bầu trời, không trungsky
- Uổng công, vô íchin vain
Chữ và bộ thủ (character, radical)
空
kōngkhông
Bộ: 穴 · huyệt (hang, lỗ)8 nét
empty, hollow, bare, desertedCụm từ (phrase)
6 nghĩa khác
Nghĩa 6
Làm trống
- Làm trống, dốc rỗngto empty
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Chắc mai anh ấy rảnh.
- 。Đêm nay tôi rảnh rỗi.
- ?Ngày kia bạn có thời gian không?