Dịch

空

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: không
kōng

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Trống rỗng, rỗngempty
  2. Không trung, trên khôngair
  3. Bầu trời, không trungsky
  4. Uổng công, vô íchin vain

Chữ và bộ thủ (character, radical)

空
kōngkhông
Bộ: 穴 · huyệt (hang, lỗ)8 nét
empty, hollow, bare, deserted

Cụm từ (phrase)

抽空Tranh thủ thời gian rảnh
有空Rảnh, có thời gian rảnh
没空Không rảnh, bận
空气Không khí
空调Điều hòa không khí
空间Không gian, khoảng trống, chỗ trống
航空Hàng không
天空Bầu trời, trời

6 nghĩa khác

Nghĩa 6
Làm trống
  1. Làm trống, dốc rỗngto empty

Ví dụ

  • 。Chắc mai anh ấy rảnh.
  • 。Đêm nay tôi rảnh rỗi.
  • ?Ngày kia bạn có thời gian không?

AI