Dịch

clean

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 26 nghĩa
  1. sạch, vô trùngtính từA1free from dirt, contamination, or disease-causing germs
  2. làm sạch, dọn dẹp, lau, chùiđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)to remove dirt or make a place or object clean and tidy
  3. lành mạnh, trong sáng, thanh sạchtính từA2morally proper or pure, and not containing profanity
  4. trống, trắng, chưa viếttính từA2empty, or blank and unused when describing a sheet

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cleanNguyên thể (infinitive)
  2. cleansSố nhiều (plural)
  3. cleanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cleaningPhân từ I (present participle)
  5. cleanerSo sánh hơn (comparative)
  6. cleanestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • clean sthlàm sạch cái gìto clean the windows/bath/floor/houselàm sạch cửa sổ/bồn tắm/sàn nhà/nhà

26 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 16
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 6
Trạng từ (adverb) 1
Gọn gàng
  1. Gọn gàng, chuẩn xác, dứt khoátSmooth, exact, and performed well.

Ví dụ

  • .Bàn tay của John rất sạch sẽ.
  • Ah! let me knot be fool'd, sweet saints. I trust / That I am whole, and clean, and meet for Heaven.A! Xin đừng để con bị lừa gạt, hỡi các vị thánh hiền. Con tin rằng con nguyên vẹn, thanh sạch và xứng đáng lên Thiên đàng.
  • .Hãy nạp một tờ giấy trắng vào máy in.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sạch
Trong sạch
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiclene
  2. từ tiếng Anh cổclāne
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*klainī“dainty, fine, small; clean”

AI