Dịch

clean off

động từ (verb)
UK/ˌkliːn ˈɒf/US/ˌkliːn ˈɔf/

Nghĩa chính

  1. Loại bỏ (cái gì) bằng cách lau chùi; làm sạch hoàn toàn (cái gì đó) hoặc làm cho (cái gì đó) trần trụiđộng từngoại động từ (transitive)có hai tân ngữ (ditransitive)To remove (something) by cleaning; to thoroughly clean (something) or make (something) bare.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. clean offNguyên thể (infinitive)
  2. cleans offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. cleaned offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cleaning offPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI