Dịch

spotless

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sạch bongtính từExceptionally clean.
  2. Hoàn hảo, không tì vếttính từImpeccable and free from blemish.
  3. Không có đốmtính từLacking spots; unspotted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spotlessDạng gốc (base form)
  2. more spotlessSo sánh hơn (comparative)
  3. most spotlessSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

spotless grass yellowdanh từLoài bướm Pierid, Eurema laeta, sinh sống ở Châu Á và Úc
spotless crakedanh từLoài chim crake không đốm, thuộc loài Zapornia tabuensis, ở Đông Nam Á, Australasia và nhiều đảo Thái Bình Dương khác nhau, trước đây là Porzana tabuensis
spotless starlingdanh từSturnus unicolor là một loài chim trong họ sáo Sturnidae

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạispotles

Ví dụ

  • Sami's .Phòng của Sami sạch bong.
  • Tom's .Phòng của Tom sạch bong.
  • Ziri's .Phòng của Ziri sạch bong.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI