Dịch

immaculate

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Trong trắngtính từHaving no blemish or stain; absolutely clean and tidy.
  2. Hoàn hảo, không tì vếttính từContaining no mistakes; free from fault.
  3. Không có lỗi văn bảntính từOf a book, manuscript, etc.: having no textual errors.
  4. Vô nhiễm nguyên tội, tinh tuyềntính từOf the Virgin Mary or her womb: pure, undefiled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. immaculateDạng gốc (base form)
  2. more immaculateSo sánh hơn (comparative)
  3. most immaculateSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

immaculate conceptiondanh từ riêng, danh từSự thụ thai vô nhiễm
immaculate conditionTình trạng hoàn hảo
immaculate recordLý lịch trong sạch
immaculate whiteTrắng tinh khiết
in immaculate orderNgăn nắp hoàn hảo
immaculate concussiondanh từTrường hợp của hội chứng Havana
Sister of the Immaculate Heart of Marydanh từLà thành viên của viện giảng dạy tôn giáo Công giáo dành cho phụ nữ, được thành lập tại Olot, Catalonia, Tây Ban Nha vào năm 1848
Immaculate Concepciondanh từ riêngBarangay của thành phố Quezon, Metro Manila, Philippines

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Không tì vết
  1. Không tì vết, không có đốmLacking blotches, spots, or other markings.

Ví dụ

  • Mennad's .Bàn của Mennad sạch bong.
  • Mennad's .Bàn làm việc của Mennad sạch tinh tươm.
  • .Các nhà vệ sinh sạch bong.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

im-macule-ate

  1. từ tiếng Anh trung đạiimmaculat
  2. từ tiếng Latinhimmaculātus“unstained”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*smh₂-tló-m“wiping (?)”

Ngôn ngữ khác

AI