faultless
C1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Hoàn hảo, không sai lầm, không mắc lỗitính từWithout fault; free from defect or error.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- faultlessDạng gốc (base form)
- more faultlessSo sánh hơn (comparative)
- most faultlessSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc faultlessVí dụ
- ?Bản thân cô ấy có hoàn hảo không?
- , ?Một kế hoạch hoàn hảo đến mức ngột ngạt phải không?
- . .Người ta dễ cho là mình không có lỗi nào. Hãy trình bày đúng sự thật.