Dịch

defective

B2TOEICtính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. lỗi, hỏngtính từB2Having a fault, flaw, or weakness; not working properly.
  2. khuyết thiếutính từB2Lacking certain grammatical forms or inflections, such as a verb missing some tenses.
  3. vật lỗi, hàng lỗidanh từC1An item or product that is flawed or defective.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. defectiveDạng gốc (base form)
  2. defectivesSố nhiều (plural)
  3. more defectiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most defectiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

defective equipmentThiết bị hỏng hóc
defective geneGen khiếm khuyết
defective goodsHàng hóa lỗi
defective productSản phẩm bị lỗi
defective visionThị lực kém
defective verbdanh từĐộng từ có cách chia động từ không đầy đủ; ví dụ, một cái chỉ có thể được liên hợp ở một số người và số nhất định
defective numberdanh từCon số thiếu sót
defective matrixdanh từMa trận vuông (n×n) có ít hơn n vectơ riêng độc lập tuyến tính và do đó không thể chéo hóa được

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 1
Có phụ âm cuối yếu
  1. Having a root whose final consonant is weak (ي, و, or ء).

Ví dụ

  • , : 3,600 850 .Để so sánh, hãy lưu ý sự phân bố của các cách viết này trong một số nguồn tiếng Do Thái khác: trong bản MT, nguyên âm o sau phụ âm đầu tiên của gốc từ được viết khuyết mẫu âm trong khoảng 3.600 trường hợp so với 850 trường hợp viết đầy đủ mẫu âm.
  • , , .Theo quy định ngoại trừ được nêu trong mục này, hành vi dụ dỗ một phụ nữ thiểu năng trí tuệ quan hệ tình dục bất hợp pháp ở bất kỳ nơi nào trên thế giới là một tội phạm.
  • , , .Do đó, trong Ngũ thư và các sách tiên tri thời kỳ đầu, các từ viết đầy đủ mẫu âm được tính, trong khi ở các sách tiên tri thời kỳ sau, các từ viết khuyết mẫu âm lại được liệt kê.

AI