Dịch

manco

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈmanko/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một tay, bị cụttính từone-handed, one-armed, maimed
  2. Khiếm khuyết, không đầy đủtính từdefective, faulty, incomplete
  3. Ngu ngốc, vô dụng, butterfingers (một người chơi không có kỹ năng, do thiếu kinh nghiệm hoặc thiếu kỹ năng chơi game)tính từchump, useless, butterfingers (a unskilled player, due to his inexperience or lack of skill for the game)
  4. Người một tay, một tay, bị cụtdanh từone-handed, one-armed, maimed person

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mancoDạng gốc (base form)
  2. mancasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. mancosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. mancaGiống cái (feminine)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Không có mái chèo
  1. oarless, without oars

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • GG hc , .

AI