Dịch

paquete

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/paˈkete/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bưu kiện, gói hàngdanh từparcel
  2. Gói, bọc, kiện hàngdanh từpackage
  3. Kẻ vô dụng, người vụng vềdanh từchump, useless, butterfingers (an incompetent person)
  4. Vết cộm hạ bộ, đũng quần cộmdanh từlunchbox (male genitals enclosed in clothing)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paqueteDạng gốc (base form)
  2. paquetesSố nhiều (plural)
  3. paqueticoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. paquetilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. paquetitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  6. paquetazoDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

enviar un paqueteGửi bưu kiện
paquete de medidasGói biện pháp
paquete de tabacoBao thuốc lá
recibir un paqueteNhận bưu kiện
de paquetetrạng từĐồ đạc
paquete turísticoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bìu
  1. Bìu, hạ bộscrotum, package

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc paquete

Ví dụ

  • .Anh ấy đang cắp một gói hàng dưới nách phải.
  • ¿ ?Bạn có thể dịch gói đồ này sang bên phải một chút không?
  • .Họ đã áp đặt một gói trừng phạt mới lên họ.

AI