Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Bưu kiệndanh từA package wrapped, as for shipment or transport.
- Lô hàng, chuyến hàngdanh từAn individual consignment of cargo for shipment, regardless of size and form.
- Mục hóa đơndanh từAn individual item appearing on an invoice or receipt (only in the phrase bill of parcels).
- Góiđộng từTo wrap something up into the form of a package.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parcelNguyên thể (infinitive)
- parcelsSố nhiều (plural)
- parcelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- parceledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- parcellingPhân từ I (present participle)
- parcelingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- parcel sth (up)gói cái gì (lại)
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Trạng từ (adverb) 1
Mảnh đất
- A division of land bought and sold as a unit.
Ví dụ
- .Tôi thấy một gói bưu kiện màu nâu trên bậc cửa nhà.
- .Tôi có một mảnh đất nhỏ nằm giữa nhà máy lọc dầu và nhà máy chế biến cá đóng hộp.
- […] ( ) , , […]… đáng lẽ cô ấy phải ngồi cạnh cha mẹ tốt của mình, nhưng cô lại chạy lên phòng ở tầng trên, ngồi với một đám người cùng lứa tuổi, toàn những kẻ nghịch ngợm…
Họ từ (word family)
cùng gốc parcel- parcellationChia thành từng lô; đặc biệt là việc chia một lượng lớn đất đai cho những người dân ở đó để mỗi người nhận được một lượng đất bằng nhaudanh từ
- parcelfulĐủ để lấp đầy một bưu kiệndanh từ
- parcellaryLiên quan đến thửa đất hoặc phân chia đất đai và quyền sở hữu của chúngtính từ
- parcellateChia một cái gì đó thành các phần hoặc bưu kiệnđộng từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiparcel
- từ tiếng Pháp cổparcelle“a small piece or part, a parcel, a particle”
- từ tiếng Latinh muộnparticella
Cùng gốc (doublet)particle
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- maildễ nhầmChỉ là bưu kiện; “mail” có thể chỉ thư, bưu phẩm nói chung hoặc email.