Dịch

parcel

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
UK[ˈpʰɑː.səɫ]US/ˈpɑɹsəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Bưu kiệndanh từA package wrapped, as for shipment or transport.
  2. Lô hàng, chuyến hàngdanh từAn individual consignment of cargo for shipment, regardless of size and form.
  3. Mục hóa đơndanh từAn individual item appearing on an invoice or receipt (only in the phrase bill of parcels).
  4. Góiđộng từTo wrap something up into the form of a package.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parcelNguyên thể (infinitive)
  2. parcelsSố nhiều (plural)
  3. parcelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. parceledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. parcellingPhân từ I (present participle)
  6. parcelingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • parcel sth (up)gói cái gì (lại)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Trạng từ (adverb) 1
Mảnh đất
  1. A division of land bought and sold as a unit.

Ví dụ

  • .Tôi thấy một gói bưu kiện màu nâu trên bậc cửa nhà.
  • .Tôi có một mảnh đất nhỏ nằm giữa nhà máy lọc dầu và nhà máy chế biến cá đóng hộp.
  • […] ( ) , , […]… đáng lẽ cô ấy phải ngồi cạnh cha mẹ tốt của mình, nhưng cô lại chạy lên phòng ở tầng trên, ngồi với một đám người cùng lứa tuổi, toàn những kẻ nghịch ngợm…

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bưu kiện
Mảnh đất

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiparcel
  2. từ tiếng Pháp cổparcelle“a small piece or part, a parcel, a particle”
  3. từ tiếng Latinh muộnparticella

Cùng gốc (doublet)particle

AI