Nghĩa chính
- Bưu kiệndanh từA postal service involving the shipping of parcels.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parcel postDạng gốc (base form)
- parcel postsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ; £272,000 .Người ta báo cáo rằng việc đình chỉ bưu kiện đã khiến nhiều bưu kiện chuyển sang đường sắt; nhưng doanh thu chỉ tăng 272.000 bảng.
- ?Bạn có định gửi cái này bằng bưu kiện không?
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung