Dịch

parcel post

danh từ (noun)
US/ˈpɑɹsəl ˈpoʊst/

Nghĩa chính

  1. Bưu kiệndanh từA postal service involving the shipping of parcels.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. parcel postDạng gốc (base form)
  2. parcel postsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ; £272,000 .Người ta báo cáo rằng việc đình chỉ bưu kiện đã khiến nhiều bưu kiện chuyển sang đường sắt; nhưng doanh thu chỉ tăng 272.000 bảng.
  • ?Bạn có định gửi cái này bằng bưu kiện không?

AI