particulate
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gồm các hạt, dạng hạttính từComposed of separate particles.
- Di truyền dạng hạttính từPertaining to heritable characteristics which are attributable discretely to either one or another of an offspring's parents, rather than a blend of the two.
- Chất hạt, hạt lơ lửngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Any solid or liquid in a subdivided state, especially one that exhibits special characteristics which are negligible in the bulk material.
- Tạo hạt, tán thành hạtđộng từngoại động từ (transitive)To reduce to particles, make particulate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- particulateNguyên thể (infinitive)
- particulatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- particulatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- particulatingPhân từ I (present participle)
- more particulateSo sánh hơn (comparative)
- most particulateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| particulate matterdanh từ | danh từ | Các chất rắn hoặc chất lỏng ở trạng thái phân chia nhỏ, đặc biệt khi được coi là chất gây ô nhiễm khí quyển |
| particulate inheritancedanh từ | danh từ | Kiểu di truyền cho thấy các đặc điểm kiểu hình có thể được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác thông qua các gen, có thể giữ được khả năng biểu hiện của chúng mà không phải lúc nào cũng xuất hiện ở thế hệ đi xuống |
| diesel particulate filterdanh từ | danh từ | Thiết bị được thiết kế để loại bỏ các hạt cặn diesel hoặc bồ hóng khỏi khí thải của động cơ diesel |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Liệt kê chi tiết
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Liệt kê chi tiết, trình bày chi tiếtSynonym of particularize.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc particulateNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ, động từ
- mượn từ tiếng Latinh mớiparticulātus“divided into small parts”
- từ tiếng Latinh cổ điểnparticula“particle”
động từ
- mượn từ tiếng Latinhparticulāt-
Ví dụ
- , .Những nền móng cơ bản của sự di truyền dạng hạt đã được những người lai tạo gia súc và táo lờ mờ hiểu rõ, nhưng chưa ai làm một cách hệ thống.
- .Các hạt trong dầu động cơ có thể làm mài mòn các bộ phận chuyển động.
- .Chỉ sau khi vụ nổ đã biến chất độc thành dạng hạt và tạo mọi cơ hội cho nó bay hơi thì mới có thể xuất hiện nồng độ khí đáng kể trong không khí.