Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Cốt truyệndanh từThe course of a story, comprising a series of incidents which are gradually unfolded, sometimes by unexpected means.
- Mảnh đất, thửa đất, lô đấtdanh từAn area or land used for building on or planting on.
- Biểu đồ, đồ thịdanh từA graph or diagram drawn by hand or produced by a mechanical or electronic device.
- Mưu tính, âm mưuđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To conceive (a crime, misdeed etc).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- plot about sthcốt truyện về việc gìa conventional plot about love and marriagemột cốt truyện thông thường về tình yêu và hôn nhân
- plot to do sthâm mưu làm gìThe rebels hatched a plot to overthrow the government.Những kẻ nổi loạn lên kế hoạch lật đổ chính phủ.
- plot against sbâm mưu chống lại aiPolice uncovered a plot against the president.Cảnh sát phát hiện một âm mưu chống lại tổng thống.
- plot with sbâm mưu với aiIt is claimed he plotted with the country's enemies.Người ta tố cáo anh ấy âm mưu với kẻ thù của đất nước.
- plot against sb/sthâm mưu chống lại ai/cái gìThey were accused of plotting against the state.Họ bị buộc tội âm mưu chống lại nhà nước.
- plot with sb against sb/sthâm mưu với ai chống lại ai/cái gìHe was accused of having secretly plotted with Tipu against the British.Anh ấy bị buộc tội đã bí mật âm mưu với Tipu chống lại người Anh.
Cụm động từ (phrasal verb)
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Âm mưu
- Âm mưu, mưu đồA secret plan to achieve an end, the end or means usually being illegal or otherwise questionable.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc plotNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiplot
- từ tiếng Anh cổplot“a plot of ground”
- từ tiếng German nguyên thủy*plataz
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Đây là một lỗ hổng cốt truyện.
- , .Nếu có tiền tôi sẽ mua một mảnh đất cỡ bự.
- 100 30 .Tôi được lệnh bay theo hướng 100 độ để đón đầu một tín hiệu máy bay lớn cách bờ biển 30 dặm.