Dịch

conspiracy

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Âm mưudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An agreement or arrangement between multiple parties to do something harmful, immoral or subversive; an instance of collusion.
  2. Âm mưu phạm tộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An agreement between two or more persons to break the law at some time in the future.
  3. Sự đồng lõa bí mậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A secret agreement to do something.
  4. Sự thông đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An agreement to work together to bring something about; an act or instance of conspiring.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conspiracyDạng gốc (base form)
  2. conspiraciesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • conspiracy (to do sth)âm mưu làm gìa conspiracy to overthrow the governmentâm mưu lật đổ chính phủ
  • conspiracy against sb/sthâm mưu chống lại ai/cái gìconspiracies against the presidentnhững âm mưu chống lại tổng thống

Cụm từ (phrase)

conspiracy of silencedanh từSự thông đồng, ỉm đi, sự rủ nhau ỉm đi (không nói đến chuyện gì)
conspiracy ringĐường dây âm mưu
conspiracy theorydanh từThuyết âm mưu
conspiracy to murderÂm mưu giết người
conspiracy factdanh từThuyết âm mưu đã được chứng minh là đúng
conspiracy theoristdanh từNgười theo thuyết âm mưu
conspiracy analystdanh từĐồng nghĩa với conspiracy theorist
conspiracy hypothesisdanh từĐồng nghĩa với conspiracy theory

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Hiện tượng quy tắc đồng quy
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A situation in which different phonological or grammatical rules lead to similar or related outcomes.

Nguồn gốc (etymology)

conspire-acy

  1. từ tiếng Anh trung đạiconspiracie
  2. từ tiếng Anglo-Normanconspiracie
  3. từ tiếng Latinhcōnspīrātiō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , . ...Các âm mưu, giống như mọi bài tập khác của sự khéo léo của con người, thuộc nhiều loại rất khác nhau. Những âm mưu ảm đạm được sắp đặt trong các sảnh đường cũ của Ý...
  • , , . .Khi Mike và gia đình xuất hiện gần như cùng lúc, Dan nghi ngờ có một sự đồng lõa giữa mẹ, anh trai và chị gái mình. Anh không ngạc nhiên khi biết rằng mẹ mình đã dàn dựng kế hoạch để cả gia đình đoàn tụ.
  • . .Bạn thậm chí có thể thấy mình đang sử dụng nhận thức và hiểu biết mới để hỗ trợ người khác trong quá trình phục hồi của họ. Một sự thông đồng để hỗ trợ người khác gắn kết tâm trí của tất cả những ai tìm kiếm những gương mặt của sự phục hồi.

AI