Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Âm mưudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An agreement or arrangement between multiple parties to do something harmful, immoral or subversive; an instance of collusion.
- Âm mưu phạm tộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An agreement between two or more persons to break the law at some time in the future.
- Sự đồng lõa bí mậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A secret agreement to do something.
- Sự thông đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An agreement to work together to bring something about; an act or instance of conspiring.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conspiracyDạng gốc (base form)
- conspiraciesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- conspiracy (to do sth)âm mưu làm gìa conspiracy to overthrow the governmentâm mưu lật đổ chính phủ
- conspiracy against sb/sthâm mưu chống lại ai/cái gìconspiracies against the presidentnhững âm mưu chống lại tổng thống
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conspiracy of silencedanh từ | danh từ | Sự thông đồng, ỉm đi, sự rủ nhau ỉm đi (không nói đến chuyện gì) |
| conspiracy ring | Đường dây âm mưu | |
| conspiracy theorydanh từ | danh từ | Thuyết âm mưu |
| conspiracy to murder | Âm mưu giết người | |
| conspiracy factdanh từ | danh từ | Thuyết âm mưu đã được chứng minh là đúng |
| conspiracy theoristdanh từ | danh từ | Người theo thuyết âm mưu |
| conspiracy analystdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với conspiracy theorist |
| conspiracy hypothesisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với conspiracy theory |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Hiện tượng quy tắc đồng quy
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A situation in which different phonological or grammatical rules lead to similar or related outcomes.
Họ từ (word family)
cùng gốc conspiracyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , . ...Các âm mưu, giống như mọi bài tập khác của sự khéo léo của con người, thuộc nhiều loại rất khác nhau. Những âm mưu ảm đạm được sắp đặt trong các sảnh đường cũ của Ý...
- , , . .Khi Mike và gia đình xuất hiện gần như cùng lúc, Dan nghi ngờ có một sự đồng lõa giữa mẹ, anh trai và chị gái mình. Anh không ngạc nhiên khi biết rằng mẹ mình đã dàn dựng kế hoạch để cả gia đình đoàn tụ.
- . .Bạn thậm chí có thể thấy mình đang sử dụng nhận thức và hiểu biết mới để hỗ trợ người khác trong quá trình phục hồi của họ. Một sự thông đồng để hỗ trợ người khác gắn kết tâm trí của tất cả những ai tìm kiếm những gương mặt của sự phục hồi.