Dịch

conspiratorial

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mang tính âm mưutính từPertaining to conspiracy or conspirators.
  2. Tin thuyết âm mưutính từBelieving in conspiracy theories.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conspiratorialDạng gốc (base form)
  2. more conspiratorialSo sánh hơn (comparative)
  3. most conspiratorialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

anti-conspiratorialtính từChống lại những âm mưu

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Những lời thì thầm mang tính âm mưu của anh ta rất nhỏ, nhưng điều đó lại càng thu hút sự chú ý hơn.
  • , 2018 .Tư duy thuyết âm mưu là một yếu tố dự báo khác về sự do dự đối với vắc-xin, theo nghiên cứu năm 2018.
  • Ziri's .Câu chuyện của Ziri nghe có vẻ cực kỳ mang tính âm mưu.

AI