Dịch

-ial

hậu tố
UK/-iː.əl/US/-i.əl/

Nghĩa chính

  1. Tạo thành một danh từ từ một động từ kết thúc bằng -yhậu tốForms a noun from a verb ending in -y.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -ialDạng gốc (base form)
  2. -ialsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Llanarmon-yn-Ialdanh từ riêngNgôi làng và cộng đồng ở Denbighshire, Wales (OS Grid ref SJ1956)

Nguồn gốc (etymology)

-i--al

  1. từ tiếng Anh trung đại-ial
  2. từ tiếng Pháp cổ-ial
  3. từ tiếng Latinh-ālis

AI