Dịch

-acy

hậu tố
UK/-ə.siː/US/-ə.si/nguồn

Nghĩa chính

  1. Biểu thị chất lượng, trạng thái, tình trạnghậu tốDenoting quality, state, condition.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh-ācia

Ví dụ

  • + -acy →
  • + -acy →

AI