Dịch

design

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. thiết kế, phác thảođộng từA1ngoại động từ (transitive)to plan and make detailed drawings of something before it is built or made
  2. bản thiết kế, đồ án, thiết kếdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a drawing or set of drawings showing how something should be made
  3. kiểu dáng, mẫu mã, thiết kếdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the way that something has been made or shaped, especially its appearance
  4. ngành thiết kế, nghệ thuật thiết kếdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the art or process of deciding how something will look, work, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. designNguyên thể (infinitive)
  2. designsSố nhiều (plural)
  3. designedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. designingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • design for sthbản thiết kế cho cái gìdesigns for aircraftcác bản thiết kế cho máy bay
  • design sththiết kế cái gìHe designed and built his own house.Anh ấy đã tự thiết kế và xây dựng ngôi nhà của mình.
  • design sth for sb/sththiết kế cái gì cho ai/cái gìThey asked me to design a poster for the campaign.Họ yêu cầu tôi thiết kế một áp phích cho chiến dịch.
  • design sb sththiết kế cho ai cái gìCould you design us a poster?Bạn có thể thiết kế cho chúng tôi một áp phích không?
  • be designed for sthđược thiết kế cho cái gìThe method is specifically designed for use in small groups.Phương pháp này được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các nhóm nhỏ.
  • be designed as sthđược thiết kế như cái gìThis course is primarily designed as an introduction to the subject.Khóa học này chủ yếu được thiết kế như một giới thiệu về chủ đề.

Cụm từ (phrase)

by designcụm giới từDo cố ý
design teamĐội ngũ thiết kế
graphic designdanh từThiết kế đồ họa
have designs on somethingNhòm ngó cái gì
interior designdanh từThiết kế nội thất
modern designThiết kế hiện đại
approve a designPhê duyệt bản thiết kế
design flawdanh từLỗi thiết kế

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Hoa văn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hoa văn, họa tiếtA pattern, as an element of a work of art or architecture.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thiết kế
Ý đồ
Bản thiết kế
Dự định

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidesignen
  2. từ tiếng Pháp cổdesigner
  3. từ tiếng Latinhdesignō“to mark out, point out, describe, design, contrive”

Cùng gốc (doublet)designate

Ví dụ

  • .Nó có kiểu dáng hiện đại.
  • .Cô ấy học tiếng Pháp và thiết kế web.
  • Chúng tôi đang hoàn thiện một số mẫu họa tiết mới cho dòng áo sơ mi mùa hè.

AI