型
HSK4
Hay gặpxíng
Nghĩa chính
- kiểu, loại, mô hìnhdanh từtype; model; category
- kiểu dáng, phong cáchdanh từstyle; appearance; design
- khuôn, khuôn đúcdanh từmold; matrix; pattern
Chữ và bộ thủ (character, radical)
型
xíng
Bộ: 土 · thổ (đất)9 nét
pattern, model, type; law; moldCụm từ (phrase)
Xuất hiện ở từ khác
- 式dễ nhầm, đồng nghĩaThường dùng để chỉ chủng loại, kích cỡ, mô hình kỹ thuật (như 大型, 型号), còn 式 nhấn mạnh vào kiểu cách hoặc phương thức.
Ví dụ
- 。Cô ấy là mẫu người của tôi.
- ?Nhóm máu của ông là nhóm nào?
- ,。Nói thẳng là tôi không thích kiểu tóc của bạn.