Dịch

型

HSK4
Hay gặp
xíng

Nghĩa chính

  1. kiểu, loại, mô hìnhdanh từtype; model; category
  2. kiểu dáng, phong cáchdanh từstyle; appearance; design
  3. khuôn, khuôn đúcdanh từmold; matrix; pattern

Chữ và bộ thủ (character, radical)

型
xíng
Bộ: 土 · thổ (đất)9 nét
pattern, model, type; law; mold

Cụm từ (phrase)

大型Lớn, cỡ lớn, quy mô lớn
新型Kiểu mới, loại mới
血型Nhóm máu
轻型Hạng nhẹ
重型Hạng nặng
发型Kiểu tóc
砂型Khuôn cát
造型Tạo hình, kiểu dáng

Ví dụ

  • 。Cô ấy là mẫu người của tôi.
  • ?Nhóm máu của ông là nhóm nào?
  • ,。Nói thẳng là tôi không thích kiểu tóc của bạn.

AI