modelo
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/moˈdelo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- hình mẫu, tấm gương, mẫu mựcdanh từA1A successful person or way of doing something that others try to copy.
- mô hình thu nhỏ, mô hìnhdanh từA1A small representation of a physical object, made for display or study.
- người mẫu, người mẫu thời trangdanh từA1A person who displays clothing or accessories at fashion shows or in advertisements.
- mô hình, mô hình khái niệmdanh từB2A simplified representation of a system or event that helps explain how it works.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| modelo a seguir | Hình mẫu noi theo | |
| modelo de conducta | Tấm gương hành xử | |
| modelo de negocio | Mô hình kinh doanh | |
| nuevo modelo | Mẫu mã mới | |
| posar de modelo | Làm người mẫu | |
| modelo a escala | Mô hình tỉ lệ | |
| modelo de moda | Người mẫu thời trang | |
| modelo en miniatura | Mô hình thu nhỏ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tôi nặn
- Tôi nặn, tôi dựng mô hìnhfirst-person singular present indicative of modelar
Họ từ (word family)
cùng gốc modeloNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chiếc xe điện kia thuộc một đời cũ.
- .Chúng ta nên làm mô hình bằng giấy bồi.
- .Đây là một mẫu đồng hồ Mỹ đời cũ.