师
師Hay gặp
Hán-Việt: sư
shī
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- giáo viên, thầy giáodanh từA person who teaches students in a school or university.
- bậc thầy, sư phụdanh từA respected person with deep knowledge or skill in a field.
- chuyên giadanh từA person with deep knowledge and experience in a specific field.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
师
shīsư
Bộ: 巾 · cân (cái khăn)6 nét
teacher, master, specialistCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Tấm gương
- Tấm gương, hình mẫumodel
Ví dụ
- ?Bạn bị giáo viên mắng à?
- ,?Bạn là giáo viên hay là học sinh?
- 。Cô ấy là một giáo viên.
Xuất hiện ở từ khác
- divisionTiếng Anhtương đương