Dịch

师

師
Hay gặp
Hán-Việt: sư
shī

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. giáo viên, thầy giáodanh từA person who teaches students in a school or university.
  2. bậc thầy, sư phụdanh từA respected person with deep knowledge or skill in a field.
  3. chuyên giadanh từA person with deep knowledge and experience in a specific field.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

师
shīsư
Bộ: 巾 · cân (cái khăn)6 nét
teacher, master, specialist

Cụm từ (phrase)

老师Thầy giáo, cô giáo, giáo viên
教师Giáo viên, thầy cô giáo
律师Luật sư
大师Đại sư, bậc thầy
工程师Kỹ sư
建筑师Kiến trúc sư
李老师Thầy Lý
问老师Hỏi thầy cô

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Tấm gương
  1. Tấm gương, hình mẫumodel

Ví dụ

  • ?Bạn bị giáo viên mắng à?
  • ,?Bạn là giáo viên hay là học sinh?
  • 。Cô ấy là một giáo viên.

AI