Dịch

señor

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/seˈɲoɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. ông, ngàidanh từA1a polite title used before the surname or full name of a man
  2. người đàn ông, quý ông, ôngdanh từA1an adult male person, especially an older gentleman
  3. chủ nhân, ông chủdanh từB1a person who has control, power, or authority; a master or lord
  4. Đức Chúa, Chúadanh từB1God or Jesus Christ in Christian religion

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. señorDạng gốc (base form)
  2. señoresSố nhiều (plural)
  3. SeñoresSố nhiều (plural)
  4. señoritoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. señorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  6. SeñorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  7. señoraGiống cái (feminine)
  8. SeñoraGiống cái (feminine)
  9. el SeñorGiống đực (masculine)

Cụm từ (phrase)

día del SeñorChủ nhật; Ngày của Chúa
año del SeñorNăm của Chúa chúng ta
casa del SeñorĐền tạm (lều di động được sử dụng trước khi xây dựng đền thờ)
señor de la guerraLãnh chúa
dueño y señorChúa tể và chủ nhân
ministro del SeñorLinh mục
visitar al señor RocaĐi đến phòng của cậu bé
de padre y muy señor míoChết tiệt; nặng nề; khổng lồ

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Rất lớn
  1. Rất lớn, khổng lồgreat big; whopping

Ví dụ

  • .Bạn cũng biết rất rõ ông Kimura mà.
  • .Khi đó thì ngay cả chính Chúa cũng chẳng giúp được gì.
  • .Không ai nghi ngờ người đàn ông này cả.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quý ông
Chủ nhân
Khác

AI