Dịch

amo

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp
/ˈamo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. chủ, ông chủ, sếpdanh từA2person who owns or controls someone or something, such as a slave, animal, or workers.
  2. yêu, thươngđộng từA2to love (first‑person singular present of “amar”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amoDạng gốc (base form)
  2. amosSố nhiều (plural)
  3. amasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. amaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

amo de casaNgười đàn ông nội trợ
hacerse amo de algoLàm chủ cái gì
te amocụm từAnh yêu em, em yêu anh
puto amoĐỉnh chóp, cao thủ số một
el ojo del amo engorda al caballocụm từChủ sở hữu của một công ty phải cẩn thận theo dõi nó

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Tôi thích nó
  1. I like it

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • " " ""."Chúa tể bóng tối" có nghĩa là "Satan".
  • .Anh không có từ ngữ nào để diễn tả hết anh yêu em nhường nào.
  • ¿, , ?Bạn có thể làm ơn nói cho tôi biết tại sao bạn yêu cô ấy không?

AI