Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- sếpdanh từA2A person who supervises and directs others' work.
- ông chủdanh từA2A person in charge of a business or company.
- trưởng nhómdanh từB1The head of an organized group or team.
- sếp, anhdanh từA2A term of address to a man, often a customer or acquaintance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- boss sb (about/around)sai bảo ai (lung tung)
- boss sthlàm chủ cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Trùm chính trị
- Trùm chính trị, lãnh đạo đảngThe head of a political party in a given region or district.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- chiefđồng nghĩasếp, người quản lý trực tiếp (thân mật hơn)
- employerđồng nghĩaChỉ người quản lý hoặc chủ trực tiếp, thường dùng trong văn phong thân mật hơn.
- lordđồng nghĩachỉ huy, ra lệnh cho người khác một cách hách dịch.
- managerđồng nghĩaTừ không chính thức; có thể chỉ chủ hoặc người nắm quyền chung.
- masterđồng nghĩaNgười đứng đầu và có quyền chỉ đạo tại nơi làm việc.
- supervisordễ nhầm, đồng nghĩacách nói thân mật, có thể chỉ sếp nói chung.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thủ lĩnh
Trùm chính trị
Trùm
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bossNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ, tính từ
- mượn từ tiếng Hà Lanbaas
- từ tiếng Hà Lan trung đạibaes“master of a household, friend”
- từ tiếng Hà Lan cổ*baso“uncle, kinsman”
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibos
- từ tiếng Pháp cổboce“lump, bulge, protuberance, knot”
- từ tiếng Frank*bottja
Cùng gốc (doublet)beat
Ví dụ
- .Cậu luôn không đồng ý với sếp của cậu.
- " !" , . "! ’ ?" ."Sếp của chúng ta đã từ chức!" Joe Chandler nói một cách chậm rãi, đầy ấn tượng. "Không thể nào! Không phải là Cảnh sát trưởng đấy chứ?" Bunting thốt lên.
- .Họ phong anh ấy làm trưởng nhóm vì anh ấy có kỹ năng lãnh đạo tốt.