Dịch

boss

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. sếpdanh từA2A person who supervises and directs others' work.
  2. ông chủdanh từA2A person in charge of a business or company.
  3. trưởng nhómdanh từB1The head of an organized group or team.
  4. sếp, anhdanh từA2A term of address to a man, often a customer or acquaintance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bossNguyên thể (infinitive)
  2. bossesSố nhiều (plural)
  3. bossedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bossingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • boss sb (about/around)sai bảo ai (lung tung)
  • boss sthlàm chủ cái gì

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Trùm chính trị
  1. Trùm chính trị, lãnh đạo đảngThe head of a political party in a given region or district.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thủ lĩnh
Trùm chính trị

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lanbaas
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạibaes“master of a household, friend”
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*baso“uncle, kinsman”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibos
  2. từ tiếng Pháp cổboce“lump, bulge, protuberance, knot”
  3. từ tiếng Frank*bottja

Cùng gốc (doublet)beat

Ví dụ

  • .Cậu luôn không đồng ý với sếp của cậu.
  • " !" , . "! ’ ?" ."Sếp của chúng ta đã từ chức!" Joe Chandler nói một cách chậm rãi, đầy ấn tượng. "Không thể nào! Không phải là Cảnh sát trưởng đấy chứ?" Bunting thốt lên.
  • .Họ phong anh ấy làm trưởng nhóm vì anh ấy có kỹ năng lãnh đạo tốt.

AI