Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
like a boss
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/ˈ
l
aɪ
k
ə
ˈ
b
ɒ
s
/
US
/ˈ
l
aɪ
k
ə
ˈ
b
ɔ
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Như một vị thần
cụm giới từ
Skillfully, confidently.
Ví dụ
He
behaves
like
a
boss
.
Ziri
handed
the
paper
to
Rima
and
marched
off
like
a
boss
.
Ziri
marched
off
like
a
boss
.
Xem thêm 1 ví dụ
Xuất hiện ở từ khác
boss
kết hợp
như một ông sếp
AI
1
Như một vị thần
1
Như một vị thần
1
Như một vị thần