Dịch

suit

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/sʉwt/US/sut/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. bộ com lê, bộ đồ, âu phụcdanh từA2A set of clothes worn together, such as a business suit or specialized protective wear.
  2. vụ kiện, vụ ándanh từB1A legal proceeding brought in court to settle a dispute or claim.
  3. chất bài, nước bàidanh từB2One of the sets in a deck of cards distinguished by color or symbol.
  4. phù hợp, thích hợp, hợpđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be appropriate, convenient, or right for someone or something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suitNguyên thể (infinitive)
  2. suitsSố nhiều (plural)
  3. suitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. suitingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • suit sb/sthphù hợp với ai/cái gìIf we met at two, would that suit you?Nếu chúng ta gặp nhau lúc hai giờ, liệu có phù hợp với bạn không?
  • it suits sb to do sthai thấy phù hợp để làm gìIt suits me to start work at a later time.Tôi thấy phù hợp để bắt đầu làm việc vào giờ muộn hơn.
  • suit sbhợp với ai

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 2
Bộ váy áo
  1. A dress.

Ví dụ

  • ?Anh ta đã đặt làm bộ com lê này ở đâu?
  • , .Nếu nghe lời tôi, anh sẽ kiện hắn ta ngay lập tức.
  • , .Chia và xáo, phân định và xếp loại những chất bài và sảnh bài lẫn lộn của nàng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc suit

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisute

AI