Nghĩa chính
- Vụ kiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conduct of a lawsuit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- litigationDạng gốc (base form)
- litigationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| litigation costs | Chi phí kiện tụng | |
| litigation fund | Quỹ kiện tụng | |
| litigation lawyer | Luật sư tranh tụng | |
| litigation process | Quy trình tố tụng | |
| litigation risk | Rủi ro kiện tụng | |
| avoid litigation | Tránh kiện tụng | |
| civil litigation | Kiện tụng dân sự | |
| litigation frienddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với next friend |
Ví dụ
- .Công ty luật này nổi tiếng với mảng tranh tụng.
- . .Cái chết không phải là kết thúc. Vẫn còn tranh chấp di chúc.
- .. .J.K. Rowling dùng kiện tụng quyết liệt để làm im lặng những người chỉ trích.