Nghĩa chính
- Vụ kiệndanh từIn civil law, a case where two or more people disagree and one or more of the parties take the case to a court for resolution.
- Khởi kiện, kiện tụngđộng từTo bring a lawsuit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lawsuitNguyên thể (infinitive)
- lawsuitsSố nhiều (plural)
- lawsuitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lawsuitingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- lawsuit (against sb/sth)kiện tụng (với ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bring a lawsuit | Khởi kiện | |
| face a lawsuit | Đối mặt với vụ kiện | |
| file a lawsuit | Nộp đơn kiện | |
| lose a lawsuit | Thua kiện | |
| settle a lawsuit | Dàn xếp một vụ kiện | |
| win a lawsuit | Thắng kiện | |
| class action lawsuitdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với class action |
| institute a lawsuit | Tiến hành vụ kiện |
Xuất hiện ở từ khác
- actionđồng nghĩaVụ kiện dân sự cụ thể tại tòa án.
- caseđồng nghĩavụ kiện dân sự tại tòa án
- casesdễ nhầm, đồng nghĩaChỉ là vụ kiện tại tòa án; case rộng hơn và còn có thể chỉ trường hợp hoặc ca bệnh.
- complaintđồng nghĩavụ kiện tụng dân sự tại tòa án.
- suitđồng nghĩaTừ đồng nghĩa phổ biến nhất chỉ vụ kiện tụng dân sự.
- demandaTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vụ kiện
Họ từ (word family)
cùng gốc lawsuitNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Hôn phu cũ đã kiện tôi vì lệnh cấm tiếp xúc sai sự thật và tội phỉ báng.
- , Thady, […]Thady kể rằng ông chủ đã khởi kiện những người thuê nhà.
- .Alberto đã thua kiện.