Dịch

lawsuit

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlɔːˌs(j)uːt/US/ˈlɔˌsut/nguồn

Nghĩa chính

  1. Vụ kiệndanh từIn civil law, a case where two or more people disagree and one or more of the parties take the case to a court for resolution.
  2. Khởi kiện, kiện tụngđộng từTo bring a lawsuit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lawsuitNguyên thể (infinitive)
  2. lawsuitsSố nhiều (plural)
  3. lawsuitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lawsuitingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • lawsuit (against sb/sth)kiện tụng (với ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

bring a lawsuitKhởi kiện
face a lawsuitĐối mặt với vụ kiện
file a lawsuitNộp đơn kiện
lose a lawsuitThua kiện
settle a lawsuitDàn xếp một vụ kiện
win a lawsuitThắng kiện
class action lawsuitdanh từĐồng nghĩa với class action
institute a lawsuitTiến hành vụ kiện

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Hôn phu cũ đã kiện tôi vì lệnh cấm tiếp xúc sai sự thật và tội phỉ báng.
  • , Thady, […]Thady kể rằng ông chủ đã khởi kiện những người thuê nhà.
  • .Alberto đã thua kiện.

AI