Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lawsuitable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể hoặc có khả năng là mục tiêu của một vụ kiện
tính từ
Able or likely to be targeted by a lawsuit.
Nguồn gốc
(etymology)
lawsuit
+
-able
Ví dụ
Little
did
they
realize
how
lawsuitable
this
boy
actually
was
.
AI
1
Có thể hoặc có khả năng là mục tiêu của một vụ kiện
1
Có thể hoặc có khả năng là mục tiêu của một vụ kiện
1
Có thể hoặc có khả năng là mục tiêu của một vụ kiện