Dịch

cases là số nhiều của case

case

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. trường hợp, tình huống, hoàn cảnhdanh từA1A particular situation, instance, or true state of affairs.
  2. vỏ bọc, hộp đựng, baodanh từA2A container, sheath, or protective cover for an object.
  3. vụ án, vụ việc, vụ kiệndanh từB1A legal dispute, crime, or matter investigated by police or decided in court.
  4. ca bệnh, ca nhiễm, người bệnhdanh từB1An instance of a disease, injury, or medical condition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caseNguyên thể (infinitive)
  2. casesSố nhiều (plural)
  3. casedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. casingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in… casestrong… trường hợpIn some cases people have had to wait several weeks for an appointment.Trong một số trường hợp, mọi người phải đợi vài tuần mới được hẹn.
  • in cases of sthtrong các trường hợp cái gìThe company only dismisses its employees in cases of gross misconduct.Công ty chỉ sa thải nhân viên trong các trường hợp vi phạm nghiêm trọng.
  • in the case of sthtrong trường hợp cái gìIn the case of banks, the law can limit activities.Trong trường hợp các ngân hàng, pháp luật có thể hạn chế các hoạt động.
  • a case of sthmột trường hợp cái gìIt's a classic case of bad planning.Đây là một trường hợp điển hình của việc lên kế hoạch tồi.
  • be the caselà như vậyIf that is the case, we need more staff.Nếu là như vậy, chúng tôi cần thêm nhân viên.
  • it's the case that…đúng là…It is simply not the case that prison conditions are improving.Hoàn toàn không đúng là điều kiện nhà tù đang được cải thiện.

22 nghĩa khác

Danh từ (noun) 17
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 4
Hòm đựng máy
  1. Hòm đựng máy, hộp đựng thiết bịA piece of luggage that can be used to transport an apparatus such as a sewing machine.

Ví dụ

  • , , .Để thay đổi, trong trường hợp này, anh ấy đã nói sự thật.
  • ; hộp đựng kính mắt; vỏ đồng hồ
  • .Bác sĩ kể cho chúng tôi về một ca bệnh thú vị mà ông đã chữa trị sáng hôm đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trường hợp
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicas
  2. từ tiếng Pháp cổcas“an event”
  3. từ tiếng Latinhcāsus“a falling, a fall; accident, event, occurrence; occasion, opportunity; noun case”
danh từ, tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicase
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiecasse
  3. từ tiếng Latinhcapsa“box, bookcase”

Cùng gốc (doublet)cashchasechasse

AI