casos là số nhiều của caso
caso
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈkaso/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- trường hợp, tình huốngdanh từA1a particular situation, event, or instance of something happening
- vụ việc, vụ ándanh từA2a crime, problem, or legal dispute being investigated or dealt with
- ca bệnh, trường hợp mắc bệnhdanh từB1an individual occurrence of a disease or medical condition
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- casoDạng gốc (base form)
- casosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en caso de | Trong trường hợp | |
| en este caso | Trong trường hợp này | |
| en todo caso | Dù sao đi nữa | |
| hacer caso a | Để ý đến, nghe lời | |
| hacer caso omiso | Phớt lờ, bỏ qua | |
| caso grave | Ca bệnh nặng | |
| caso penal | Vụ án hình sự | |
| hacer caso a alguien | Để ý, lắng nghe hoặc nghe lời ai |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Dịp
- Dịp, cơ hộioccasion
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dịp
Họ từ (word family)
cùng gốc casoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ¿ ?Ai mà thèm để ý đến các bản dịch của cậu chứ?
- .Cần phải lắng nghe người đã cho các người nơi nương náu.
- .Cô ấy rót đầy lời tâng bốc nhưng anh ta chẳng thèm bận tâm.