Dịch

起

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: khởi
qǐ

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. dậy, thức dậy, ngủ dậyđộng từto get up from bed or rise from a sitting or lying position
  2. nổi lên, bốc lên, nhấc lênđộng từto rise, ascend, or lift something upward
  3. bắt đầu, khởi đầuđộng từto start or initiate an action, process, or event
  4. lên, rađộng từverb complement indicating an upward movement or the start of an action

Chữ và bộ thủ (character, radical)

起
qǐkhởi
Bộ: 走 · tẩu (chạy)10 nét
rise, stand up; go up; begin

Cụm từ (phrase)

引起Gây ra, dẫn đến, làm dấy lên, gợi lên
想起Nhớ ra, nhớ lại
提起Nhắc đến
起初Ban đầu
起床Thức dậy
起飞Cất cánh
起来Thức dậy, ngủ dậy, đứng dậy
一起Cùng một nơi

9 nghĩa khác

Nghĩa 9
Từ
  1. Từ, kể từ, bắt đầu từstarting from (a time, place, price etc)

Ví dụ

  • !Hãy học cùng nhau nào!
  • 。Cùng nhau tới nhé.
  • 。Xin lỗi bạn.

AI