Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
提起
Hán-Việt: đề khởi
tí qǐ
Nghĩa chính
1
Nhắc đến
Chữ và bộ thủ
(character, radical)
提
tí
đề
Bộ: 手 · thủ (tay)
12 nét
hold in hand; lift in hand
▶ Viết lại
起
qǐ
khởi
Bộ: 走 · tẩu (chạy)
10 nét
rise, stand up; go up; begin
▶ Viết lại
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
提起来
Nhấc lên
提起重物
Nhấc một vật nặng lên
提起往事
Nhắc đến chuyện cũ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
refiere
Đề cập, ám chỉ, nhắc đến
tocar
Đề cập, nhắc đến
decir
Nói, kể, kể tên, nhắc đến
Tiếng Anh
mention
Sự đề cập, sự nhắc đến
bring up
Đề cập, nhắc đến
make mention of
Nhắc đến
Xuất hiện ở từ khác
提出
dễ nhầm
Nhấn mạnh việc nhắc tới một người hoặc câu chuyện trong khi trò chuyện
起
kết hợp
nhắc đến
AI
1
Nhắc đến
1
Nhắc đến
1
Nhắc đến